Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养兵千日,用兵一时
养兵千日,用兵一时
nuôi quân nghìn ngày, dùng quân một lúc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nuôi quân nghìn ngày, dùng quân một lúc [thành ngữ]
- ,。
Dưỡng binh ngàn ngày, dùng binh một giờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养兵千日,用兵一时
Phồn thể養兵千日,用兵一時
nuôi quân nghìn ngày, dùng quân một lúc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nuôi quân nghìn ngày, dùng quân một lúc [thành ngữ]
- ,。
Dưỡng binh ngàn ngày, dùng binh một giờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.