兵来将敌,水来土堰

兵来将敌,水来土堰
bīngláijiàng,shuǐláiyàn

binh đến có tướng chặn, nước đến có đất ngăn (tùy cơ ứng biến) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    binh đến có tướng chặn, nước đến có đất ngăn (tùy cơ ứng biến) [thành ngữ]

    • Binh đến tướng chặn, nước đến đắp đập, chúng ta tùy cơ ứng biến.

  2. tính từ

    binh đến tướng chặn, nước đến đất ngăn (ứng phó linh hoạt theo tình huống) [thành ngữ]

    • Địch đến tướng chặn, nước đến đất ngăn, anh ấy luôn có thể tìm ra giải pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.