Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
兵来将挡,水来土掩
binh đến có tướng chặn, nước đến có đất ngăn (tùy cơ ứng biến) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
binh đến có tướng chặn, nước đến có đất ngăn (tùy cơ ứng biến) [thành ngữ]
- ,,。
Binh đến tướng chặn, nước đến đất ngăn, chúng ta luôn có thể tìm ra cách.
- 貳形tính từ
binh đến tướng chặn, nước đến đất ngăn (ứng phó linh hoạt theo tình huống) [thành ngữ]
- ,,。
Tùy cơ ứng biến, chúng ta luôn có thể tìm ra cách.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 当đương(đối mặt, đảm đương)HÌNH THANH
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
binh đến có tướng chặn, nước đến có đất ngăn (tùy cơ ứng biến) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
binh đến có tướng chặn, nước đến có đất ngăn (tùy cơ ứng biến) [thành ngữ]
- ,,。
Binh đến tướng chặn, nước đến đất ngăn, chúng ta luôn có thể tìm ra cách.
- 貳形tính từ
binh đến tướng chặn, nước đến đất ngăn (ứng phó linh hoạt theo tình huống) [thành ngữ]
- ,,。
Tùy cơ ứng biến, chúng ta luôn có thể tìm ra cách.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 当đương(đối mặt, đảm đương)HÌNH THANH
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.