Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵家常事
兵家常事
binh gia thường sự
chuyện thường trong binh nghiệp; thắng bại là chuyện bình thường [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện thường trong binh nghiệp; thắng bại là chuyện bình thường [thành ngữ]
- 。
Thất bại là chuyện thường tình trong quân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
兵家常事
Phồn thể兵
binh gia thường sự
chuyện thường trong binh nghiệp; thắng bại là chuyện bình thường [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện thường trong binh nghiệp; thắng bại là chuyện bình thường [thành ngữ]
- 。
Thất bại là chuyện thường tình trong quân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.