Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关键绩效指标
关键绩效指标
quan kiện tích hiệu chỉ tiêu
chỉ số hiệu suất chính (KPI)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉ số hiệu suất chính (KPI)
- 。
Chúng ta cần đặt ra các chỉ số hiệu suất chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 建kiến(xây dựng)HÌNH THANH
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
关键绩效指标
Phồn thể關鍵績效指標
quan kiện tích hiệu chỉ tiêu
chỉ số hiệu suất chính (KPI)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉ số hiệu suất chính (KPI)
- 。
Chúng ta cần đặt ra các chỉ số hiệu suất chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 建kiến(xây dựng)HÌNH THANH
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.