Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公共汽车站
公共汽车站
công cộng khí xa trạm
trạm dừng; điểm dừng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm dừng; điểm dừng
- ?
Trạm xe buýt ở đâu?
- 貳名danh từ
trạm xe buýt; bến xe buýt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
公共汽车站
Phồn thể公共汽車站
công cộng khí xa trạm
trạm dừng; điểm dừng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm dừng; điểm dừng
- ?
Trạm xe buýt ở đâu?
- 貳名danh từ
trạm xe buýt; bến xe buýt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.