Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公之于众
公之于众
công chi vu chúng
công bố rộng rãi; công khai cho mọi người biết [thành ngữ]
2 nghĩa#28054
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công bố rộng rãi; công khai cho mọi người biết [thành ngữ]
- 。
Tin tức này đã được công bố rộng rãi.
- 貳动động từ
công bố rộng rãi; công khai cho mọi người biết
- 。
Anh ấy đã công bố tin tức này cho mọi người.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公之于众
Phồn thể公之於眾
công chi vu chúng
công bố rộng rãi; công khai cho mọi người biết [thành ngữ]
2 nghĩa#28054
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công bố rộng rãi; công khai cho mọi người biết [thành ngữ]
- 。
Tin tức này đã được công bố rộng rãi.
- 貳动động từ
công bố rộng rãi; công khai cho mọi người biết
- 。
Anh ấy đã công bố tin tức này cho mọi người.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.