八小时工作制

八小时工作制
xiǎoshígōngzuòzhì
bát tiểu thời công tác chế

chế độ làm việc tám tiếng một ngày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ làm việc tám tiếng một ngày

    • Chúng tôi thực hiện chế độ làm việc tám giờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.