Tới nội dung chính

赏光

赏光
shǎngguāng
thưởng quang

(lịch sự) vui lòng quang lâm; hạ cố ghé thăm

3 nghĩa#34709
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (lịch sự) vui lòng quang lâm; hạ cố ghé thăm

    • 。

      Xin mời ngài ghé qua.

  2. 貳动động từ

    (kính) ban vinh hạnh (bằng cách đến dự...); thưởng mặt

    • 。

      Xin mời ngài đến dự buổi tiệc của chúng tôi.

  3. 參动động từ

    (kính) hạ cố đến; ban vinh dự (cho ai bằng cách xuất hiện)

    • 。

      Xin mời ngài đến.

赏
shǎng
thưởng
BỘ THỦ⾙
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu