Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光顾
光顾
quang cố
lui tới; ghé thăm (với tư cách khách hàng)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12745
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lui tới; ghé thăm (với tư cách khách hàng)
中作为顾客到某个地方买东西或消费zuòwéi gùkè dào mǒuige dìfang mǎi dōngxi huò xiāofèi
- !
Chào mừng quý khách ghé thăm cửa hàng chúng tôi!
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
光顾
Phồn thể光顧
quang cố
lui tới; ghé thăm (với tư cách khách hàng)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12745
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lui tới; ghé thăm (với tư cách khách hàng)
中作为顾客到某个地方买东西或消费zuòwéi gùkè dào mǒuige dìfang mǎi dōngxi huò xiāofèi
- !
Chào mừng quý khách ghé thăm cửa hàng chúng tôi!
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo