前来

前来
qiánlái
tiền lai

đến; tới (trang trọng)

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#4357
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đến; tới (trang trọng)

    到达;来到某个地方dàodá; láidào mǒu ge dìfang

    • Mời bạn đến tham dự cuộc họp.

  2. động từ

    trước đây; trước đó

    从前的时候;过去的时间cóngqián de shíhou;guòqù de shíjiān

    • Mời bạn đến đây.

  3. trạng từ

    trước đây; trước đó

    之前;以前发生过的时间zhī qián; yǐ qián fā shēng guò de shí jiān

    • Anh ấy đã từng đến đây trước đây.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.