光景

光景
guāngjǐng
quang cảnh

hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh

4 nghĩa#40942
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh

    • Cảnh này thật đẹp.

  2. danh từ

    cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh

    • Cảnh này thật đẹp.

  3. danh từ

    liên quan đến; có quan hệ đến

  4. danh từ

    tình hình; cảnh vật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.