膀子

膀子
bǎngzi
bảng tử

bắp tay trên; cánh tay trên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bắp tay trên; cánh tay trên

    • Cánh tay của anh ấy rất khỏe.

  2. danh từ

    bắp tay trên; cánh tay (phần trên, từ vai đến khuỷu)

  3. danh từ

    cánh; vây cánh (người phụ tá)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.