单单

单单
dāndān
đơn đơn

chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

3 nghĩa#10057
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

    只有;仅仅zhǐyǒu;jǐnjǐng

    • Anh ấy chỉ thích ăn táo.

  2. trạng từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

    只是;仅仅zhǐshì、jǐnjǐn

    • Anh ấy chỉ thích ăn trái cây.

  3. trạng từ

    dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng

    仅仅;只是jǐnjǐn; zhǐshì

    • Chỉ một mình anh ấy biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.