Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
/
儿童权利公约
儿童权利公约
nhi đồng quyền lợi công ước
Công ước về Quyền Trẻ em (CRC)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ước về Quyền Trẻ em (CRC)
- 。
Công ước về Quyền trẻ em là luật quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
儿童权利公约
Phồn thể兒童權利公約
nhi đồng quyền lợi công ước
Công ước về Quyền Trẻ em (CRC)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ước về Quyền Trẻ em (CRC)
- 。
Công ước về Quyền trẻ em là luật quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo