弱智

弱智
ruòzhì
nhược trí

kém năng lực; thiểu năng (trí tuệ)

3 nghĩa#12217
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kém năng lực; thiểu năng (trí tuệ)

    智力发展不完全,理解和学习能力很差zhìlì fāzhǎn bù wánquán, lǐjiě hé xuéxí néngxì hěn chà

    • Anh ấy không phải là người thiểu năng trí tuệ.

  2. tính từ

    kém trí tuệ; chậm phát triển trí tuệ; (khẩu) ngu ngốc

    智力发展比较慢;不够聪明zhìlì fāzhǎn bǐjiào màn;búgòu cōngming

    • Anh ấy không phải là người thiểu năng.

  3. tính từ

    kém trí tuệ; thiểu năng trí tuệ; (khẩu) ngốc; đần

    智力发展不足;不聪明zhìlì fāzhǎn búzú; búcōngmíng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (vũ khí))BỘ
  • băng(nhỏ, yếu ớt)HỘI Ý

Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)
(bao trên-phải)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.