Tới nội dung chính

决议

决议
juéyì
quyết nghị

nghị quyết; quyết nghị

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22641
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nghị quyết; quyết nghị

    • 。

      Chúng tôi đã thông qua một nghị quyết.

  2. 貳动động từ

    nghị quyết; quyết định

    • 。

      Họ đã quyết nghị thông qua đề xuất này.

决
jué
quyết
BỘ THỦ⼎
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu