è
ngạc
bộ khẩu · 16 nét

kinh hãi; ghê rợn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kinh hãi; ghê rợn

    • Đây là một cơn ác mộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(xếp dọc)
(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.