梦见

梦见
mèngjiàn
mộng kiến

mơ thấy; nằm mơ thấy

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#7389
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mơ thấy; nằm mơ thấy

    在睡眠中看到或想到的事情zài shuìmián zhōng kàndào huò xiǎngdào de shìqing

    • Tôi mơ thấy bạn rồi.

  2. động từ

    mơ thấy; nằm mơ thấy

    在睡眠中看到的幻象或故事zài shuìmián zhōng kàndào de huànyìng huò gùshì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ cây)BỘ
  • mãng(lưới, mắt nhắm)HỘI Ý
  • mịch(che phủ, tối tăm)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, đêm)HỘI Ý

Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.