Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
/
梦见
梦见
mộng kiến
mơ thấy; nằm mơ thấy
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#7389
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mơ thấy; nằm mơ thấy
中在睡眠中看到或想到的事情zài shuìmián zhōng kàndào huò xiǎngdào de shìqing
- 。
Tôi mơ thấy bạn rồi.
- 貳动động từ
mơ thấy; nằm mơ thấy
中在睡眠中看到的幻象或故事zài shuìmián zhōng kàndào de huànyìng huò gùshì
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
梦见
Phồn thể夢見
mộng kiến
mơ thấy; nằm mơ thấy
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#7389
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mơ thấy; nằm mơ thấy
中在睡眠中看到或想到的事情zài shuìmián zhōng kàndào huò xiǎngdào de shìqing
- 。
Tôi mơ thấy bạn rồi.
- 貳动động từ
mơ thấy; nằm mơ thấy
中在睡眠中看到的幻象或故事zài shuìmián zhōng kàndào de huànyìng huò gùshì
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)