- 亻nhân(người)BỘ
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)HÌNH THANH
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
khoảng cách lệch; khoảng cách bù trừ
khoảng cách lệch; khoảng cách bù trừ
Phép đo này có khoảng cách sai lệch.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
khoảng cách lệch; khoảng cách bù trừ
khoảng cách lệch; khoảng cách bù trừ
Phép đo này có khoảng cách sai lệch.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.