偏差距离

偏差距离
piānchā
thiên sai cự ly

khoảng cách lệch; khoảng cách bù trừ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng cách lệch; khoảng cách bù trừ

    • Phép đo này có khoảng cách sai lệch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.