值班

值班
zhíbān
trị ban

trực ban; làm ca trực

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9617
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trực ban; làm ca trực

    在规定的时间内执行工作职责zài guīdìng de shíjiān nèi zhíxíng gōngzuò zhízé

    • Hôm nay ai trực ban?

  2. động từ

    trực ban; trực ca; trực (gác)

    按照规定的时间在工作地点进行工作或看护。ànzhào guīdìng de shíjiān zài gōngzuò dìdiǎn jìnxíng gōngzuò huò kànhù

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.