护士

护士
shi
hộ sĩ

y tá; điều dưỡng

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2469
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    y tá; điều dưỡng

    在医院或诊所帮助医生照顾病人的工作人员zài yīyuàn huò zhěnsuǒ bāngzhù yīshēng zhàogu liàng bìngrén de gōngzuò rényuán

    • Cô ấy là một y tá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.