值勤

值勤
zhíqín
trị cần

trực (gác); làm nhiệm vụ (bảo vệ, cảnh sát...)

1 nghĩa#30723
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trực (gác); làm nhiệm vụ (bảo vệ, cảnh sát...)(kế thừa)

    • Anh ấy đang làm nhiệm vụ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.