Tới nội dung chính

值勤

值勤
zhíqín
trị cần

trực (gác); làm nhiệm vụ (bảo vệ, cảnh sát...)

1 nghĩa#30723
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trực (gác); làm nhiệm vụ (bảo vệ, cảnh sát...)(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy đang làm nhiệm vụ.

值
zhí
trị
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu