Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
夜间
夜间
dạ gian
ban đêm; buổi tối
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8788
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ban đêm; buổi tối
中从晚上到早上的时间cóng wǎnshang dào zǎoshang de shíjiān
- 。
Ban đêm rất yên tĩnh.
- 貳名danh từ
ban đêm; lúc đêm khuya
中夜晚的时间;从天黑到天亮的时候yè wǎn de shíjiān; cóng tiānhēi dào tiānliàng de shíhou
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
夜间
Phồn thể夜間
dạ gian
ban đêm; buổi tối
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8788
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ban đêm; buổi tối
中从晚上到早上的时间cóng wǎnshang dào zǎoshang de shíjiān
- 。
Ban đêm rất yên tĩnh.
- 貳名danh từ
ban đêm; lúc đêm khuya
中夜晚的时间;从天黑到天亮的时候yè wǎn de shíjiān; cóng tiānhēi dào tiānliàng de shíhou
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.