藉口

藉口
jièkǒu
tá khẩu

lấy cớ; viện cớ; lý do bào chữa

4 nghĩa#10737
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lấy cớ; viện cớ; lý do bào chữa

    用来隐瞒真实目的的理由yòng lái yǐncáng zhēnshí mùdì de lǐyóu

    • Anh ấy đã tìm một cái cớ.

  2. danh từ

    cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ

    用来掩饰真实原因的说法yòng lái yǎnshì zhēnshí yuányīn de shuōfǎ

    • Bạn đừng tìm cớ.

  3. danh từ

    cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ

    用来隐瞒真实原因的假理由yòng lái yǐncáng zhēnshí yuányīn de jiǎ lǐyóu

    • Anh ấy luôn tìm cớ.

  4. động từ

    lấy cớ; viện cớ

    用来作为不做某事的理由yòng lái zuòwéi búzuò mǒu shì de lǐyóu

KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.