Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说辞
说辞
thuyết từ
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
4 nghĩa#22215
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
- 。
Anh ấy đã tìm một cái cớ.
- 貳名danh từ
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
- 。
Anh ấy tìm một cái cớ để giải thích.
- 參名danh từ
lời biện hộ; lý lẽ; lời phân trần
- 。
Lời biện hộ của anh ấy rất thuyết phục.
- 肆名danh từ
ngôn luận; lời bình luận; phát ngôn
- 。
Những lời biện hộ của anh ấy rất thuyết phục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
说辞
Phồn thể說辭
thuyết từ
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
4 nghĩa#22215
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
- 。
Anh ấy đã tìm một cái cớ.
- 貳名danh từ
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
- 。
Anh ấy tìm một cái cớ để giải thích.
- 參名danh từ
lời biện hộ; lý lẽ; lời phân trần
- 。
Lời biện hộ của anh ấy rất thuyết phục.
- 肆名danh từ
ngôn luận; lời bình luận; phát ngôn
- 。
Những lời biện hộ của anh ấy rất thuyết phục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]