- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
hít một hơi lạnh (biểu lộ kinh ngạc hoặc sợ hãi); thở phào kinh hãi
hít một hơi lạnh (biểu lộ kinh ngạc hoặc sợ hãi); thở phào kinh hãi
Anh ấy hít một hơi lạnh.
hít một hơi lạnh (vì sợ hãi hoặc choáng ngợp); rùng mình kinh hãi
Anh ấy rùng mình một cái.
hít một hơi lạnh (vì sợ hãi hoặc kinh ngạc); giật mình sởn gáy
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
hít một hơi lạnh (biểu lộ kinh ngạc hoặc sợ hãi); thở phào kinh hãi
hít một hơi lạnh (biểu lộ kinh ngạc hoặc sợ hãi); thở phào kinh hãi
Anh ấy hít một hơi lạnh.
hít một hơi lạnh (vì sợ hãi hoặc choáng ngợp); rùng mình kinh hãi
Anh ấy rùng mình một cái.
hít một hơi lạnh (vì sợ hãi hoặc kinh ngạc); giật mình sởn gáy
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.