倒吸一口凉气

倒吸一口凉气
dàokǒuliáng
đáo hấp nhất khẩu lương khí

hít một hơi lạnh (biểu lộ kinh ngạc hoặc sợ hãi); thở phào kinh hãi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hít một hơi lạnh (biểu lộ kinh ngạc hoặc sợ hãi); thở phào kinh hãi

    • Anh ấy hít một hơi lạnh.

  2. động từ

    hít một hơi lạnh (vì sợ hãi hoặc choáng ngợp); rùng mình kinh hãi

    • Anh ấy rùng mình một cái.

  3. động từ

    hít một hơi lạnh (vì sợ hãi hoặc kinh ngạc); giật mình sởn gáy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.