修昔底德陷阱

修昔底德陷阱
Xiūxiànjǐng
tu tích để đức hãm tỉnh

Bẫy Thucydides (lý thuyết cho rằng chiến tranh xảy ra khi cường quốc thống trị lo sợ trước sự trỗi dậy của đối thủ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bẫy Thucydides (lý thuyết cho rằng chiến tranh xảy ra khi cường quốc thống trị lo sợ trước sự trỗi dậy của đối thủ)

    • Bẫy Thucydides là một lý thuyết quan hệ quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.