修建

修建
xiūjiàn
tu kiến

xây dựng; sửa chữa; tu bổ

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#14689
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xây dựng; sửa chữa; tu bổ

    建造或修理房屋、道路等建筑物jiànzào huòzhǔulǐ fángwū、dàolù děng jiànzhúwù

    • Họ đã xây một cây cầu mới.

  2. động từ

    xây dựng; tu sửa và xây dựng

    建造或修缮建筑物jiànzào huòzhě xiūshàn jiànzhúwù

    • Họ đang xây dựng một cây cầu mới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.