水库

水库
shuǐ
thuỷ khố

hồ chứa nước; đập nước; hồ chứa (thuỷ lợi)

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#23561Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hồ chứa nước; đập nước; hồ chứa (thuỷ lợi)

    • Cái hồ chứa nước này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.