Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公路
公路
công lộ
đường bộ; đường quốc lộ
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4051Lượng từ 条
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường bộ; đường quốc lộ
中连接城市和地区的大道路liánjiē chéngshì hé dìqū de dàdào lù
- 。
Con đường cao tốc này rất dài.
- 貳名danh từ
đường bộ; công lộ
中汽车等车辆能行走的宽阔道路qìchē děng chēliàng néng xíngzǒu de kuānkuò dàolù
- 。
Con đường này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
公路
Phồn thể公
công lộ
đường bộ; đường quốc lộ
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4051Lượng từ 条
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường bộ; đường quốc lộ
中连接城市和地区的大道路liánjiē chéngshì hé dìqū de dàdào lù
- 。
Con đường cao tốc này rất dài.
- 貳名danh từ
đường bộ; công lộ
中汽车等车辆能行走的宽阔道路qìchē děng chēliàng néng xíngzǒu de kuānkuò dàolù
- 。
Con đường này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.