Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
/
机场
机场
cơ trường
sân bay; phi trường
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1900Lượng từ 处 / 家
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sân bay; phi trường
中飞机起落的地方fēijī qǐluò de dìfang
- 。
Sân bay cách đây rất xa.
- 。
Chúng ta cần đến sân bay trước hai tiếng đồng hồ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Máy bay xuống sân bay Tân Sơn Nhất.
- 貳名danh từ
(lóng) nhà cung cấp dịch vụ vượt tường lửa (kiểu Shadowsocks)
- 。
Dịch vụ VPN này rất dễ dùng.
- ,。
Tôi vừa đổi sang nhà cung cấp vượt tường lửa mới, tốc độ nhanh hơn nhiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ机场
Phồn thể機場
cơ trường
sân bay; phi trường
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1900Lượng từ 处 / 家
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sân bay; phi trường
中飞机起落的地方fēijī qǐluò de dìfang
- 。
Sân bay cách đây rất xa.
- 。
Chúng ta cần đến sân bay trước hai tiếng đồng hồ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Máy bay xuống sân bay Tân Sơn Nhất.
- 貳名danh từ
(lóng) nhà cung cấp dịch vụ vượt tường lửa (kiểu Shadowsocks)
- 。
Dịch vụ VPN này rất dễ dùng.
- ,。
Tôi vừa đổi sang nhà cung cấp vượt tường lửa mới, tốc độ nhanh hơn nhiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)