Tới nội dung chính

信纸

信纸
xìnzhǐ
tín chỉ

giấy viết thư; tín giấy

2 nghĩa#44316
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giấy viết thư; tín giấy

    • 。

      Tôi cần một tờ giấy viết thư.

  2. 貳名danh từ

    giấy viết thư

    • 。

      Làm ơn cho tôi một tờ giấy viết thư.

信
xìn
tín
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu