稳妥

稳妥
wěntuǒ
ổn thoả

thực sự; thật sự; chân thực; (khẩu) thật ra mà nói

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thực sự; thật sự; chân thực; (khẩu) thật ra mà nói

    • Kế hoạch này rất đáng tin cậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.