理赔

理赔
péi
lý bồi

giải quyết bồi thường; thanh toán bồi thường bảo hiểm

3 nghĩa#42156
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải quyết bồi thường; thanh toán bồi thường bảo hiểm

    • Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường.

  2. động từ

    giải quyết bồi thường; thanh toán bồi thường bảo hiểm

  3. động từ

    giải quyết bồi thường; thanh toán bồi thường bảo hiểm

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.