安保

安保
ānbǎo
an bảo

bảo vệ an ninh; an ninh

1 nghĩa#6685
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo vệ an ninh; an ninh

    保护安全的工作或人员bǎohù ānquán de gōngzuò huò rényuán

    • Nhân viên an ninh đang kiểm tra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.