Tới nội dung chính

安保

安保
ānbǎo
an bảo

bảo vệ an ninh; an ninh

1 nghĩa#6685
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bảo vệ an ninh; an ninh

    中保护安全的工作或人员bǎohù ānquán de gōngzuò huò rényuán

    • 。

      Nhân viên an ninh đang kiểm tra.

安
ān
an
BỘ THỦ⼧
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu