便利商店

便利商店
biànshāngdiàn
tiện lợi thương điếm

cửa hàng tiện lợi

1 nghĩa#43558
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa hàng tiện lợi

    • Cửa hàng tiện lợi này rất tiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.