侦探

侦探
zhēntàn
trinh thám

trinh sát viên; thám tử

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3320
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trinh sát viên; thám tử

    寻找证据、调查案件的人xúnzhǎo zhèngjù、diàochá ànjiàn de rén

    • Anh ấy muốn trở thành một thám tử.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.

  2. động từ

    thám tử; trinh thám

    像警察一样调查犯罪或寻找隐藏的事实xiàng jǐngchá yīyàng diàochá fànzuì huò xúnzhǎo yǐncáng de shìshí

    • Anh ấy thích tiểu thuyết trinh thám.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.