Tới nội dung chính

例行公事

例行公事
lìxínggōngshì
lệ hành công sự

làm theo lệ thường; công việc thường lệ [thành ngữ]

3 nghĩa#22570
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    làm theo lệ thường; công việc thường lệ [thành ngữ]

    • 。

      Đây chỉ là công việc thường lệ.

  2. 貳名danh từ

    làm theo thông lệ; việc làm theo lệ thường [thành ngữ]

    • 。

      Đây chỉ là chuyện thường lệ.

  3. 參名danh từ

    làm việc theo lệ thường; hình thức chiếu lệ [thành ngữ]

    • 。

      Đây chỉ là một thủ tục thông thường.

例
lì
lệ
BỘ THỦ⼈
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu