例行公事
例行公事
lệ hành công sự
làm theo lệ thường; công việc thường lệ [thành ngữ]
3 nghĩa#22570
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
làm theo lệ thường; công việc thường lệ [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là công việc thường lệ.
- 貳名danh từ
làm theo thông lệ; việc làm theo lệ thường [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là chuyện thường lệ.
- 參名danh từ
làm việc theo lệ thường; hình thức chiếu lệ [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là một thủ tục thông thường.
Đang tải…
例行公事
Phồn thể例
lệ hành công sự
làm theo lệ thường; công việc thường lệ [thành ngữ]
3 nghĩa#22570
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
làm theo lệ thường; công việc thường lệ [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là công việc thường lệ.
- 貳名danh từ
làm theo thông lệ; việc làm theo lệ thường [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là chuyện thường lệ.
- 參名danh từ
làm việc theo lệ thường; hình thức chiếu lệ [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là một thủ tục thông thường.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại