绝招

绝招
juézhāo
tuyệt chiêu

tuyệt chiêu; mưu kế tối thượng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#20580
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyệt chiêu; mưu kế tối thượng

    • Đây là tuyệt chiêu của tôi.

  2. danh từ

    hướng thuận; hướng dương (chiều dương)

    • Anh ấy đã dùng tuyệt chiêu.

  3. danh từ

    chiêu độc; tuyệt chiêu

    • Đây là tuyệt chiêu của anh ấy.

  4. danh từ

    tuyệt chiêu; chiêu độc; đòn tấn công quyết định

    • Đây là tuyệt chiêu của tôi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.