全力

全力
quán
toàn lực

hết sức; toàn lực; dốc toàn lực

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#4833
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hết sức; toàn lực; dốc toàn lực

    用全部力量;尽力做某事yòng quánbù lìliàng;jìnlì zuò mǒushì

    • Anh ấy làm việc hết sức mình.

  2. danh từ

    toàn lực; hết sức; dốc toàn lực

    最大的力量或努力zuìdà de lìliàng huò nǔlì

    • Anh ấy chạy hết sức.

  3. trạng từ

    toàn lực; hết sức; dốc toàn lực

    用尽所有的力量yòng jìn suǒyǒu de lìliàng

  4. trạng từ

    hết sức; toàn lực; dốc toàn lực

    用全部的力量;尽最大努力yòng quánbù de lìliàng;jìn zuì dà nǔlì

    • Chúng tôi toàn lực ủng hộ bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.