Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
全力
hết sức; toàn lực; dốc toàn lực
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hết sức; toàn lực; dốc toàn lực
中用全部力量;尽力做某事yòng quánbù lìliàng;jìnlì zuò mǒushì
- 。
Anh ấy làm việc hết sức mình.
- 貳名danh từ
toàn lực; hết sức; dốc toàn lực
中最大的力量或努力zuìdà de lìliàng huò nǔlì
- 。
Anh ấy chạy hết sức.
- 參副trạng từ
toàn lực; hết sức; dốc toàn lực
中用尽所有的力量yòng jìn suǒyǒu de lìliàng
- 肆副trạng từ
hết sức; toàn lực; dốc toàn lực
中用全部的力量;尽最大努力yòng quánbù de lìliàng;jìn zuì dà nǔlì
- 。
Chúng tôi toàn lực ủng hộ bạn.
解字
GIẢI TỰhết sức; toàn lực; dốc toàn lực
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hết sức; toàn lực; dốc toàn lực
中用全部力量;尽力做某事yòng quánbù lìliàng;jìnlì zuò mǒushì
- 。
Anh ấy làm việc hết sức mình.
- 貳名danh từ
toàn lực; hết sức; dốc toàn lực
中最大的力量或努力zuìdà de lìliàng huò nǔlì
- 。
Anh ấy chạy hết sức.
- 參副trạng từ
toàn lực; hết sức; dốc toàn lực
中用尽所有的力量yòng jìn suǒyǒu de lìliàng
- 肆副trạng từ
hết sức; toàn lực; dốc toàn lực
中用全部的力量;尽最大努力yòng quánbù de lìliàng;jìn zuì dà nǔlì
- 。
Chúng tôi toàn lực ủng hộ bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.