施展

施展
shīzhǎn
thi triển

phát huy; thi triển; vận dụng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16384
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát huy; thi triển; vận dụng

    • Anh ấy đã thể hiện tài năng của mình.

  2. động từ

    phát huy; thi triển; vận dụng hết

    • Anh ấy đã phát huy tài năng của mình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.