/
施展
施展
thi triển
phát huy; thi triển; vận dụng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16384
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát huy; thi triển; vận dụng
- 。
Anh ấy đã thể hiện tài năng của mình.
- 貳动động từ
phát huy; thi triển; vận dụng hết
- 。
Anh ấy đã phát huy tài năng của mình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
施展
Phồn thể施
thi triển
phát huy; thi triển; vận dụng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16384
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát huy; thi triển; vận dụng
- 。
Anh ấy đã thể hiện tài năng của mình.
- 貳动động từ
phát huy; thi triển; vận dụng hết
- 。
Anh ấy đã phát huy tài năng của mình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu