Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
浑身解数
dốc toàn lực; vận dụng hết tài năng [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
dốc toàn lực; vận dụng hết tài năng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã dốc hết sức mình và cuối cùng đã thắng cuộc thi.
- 貳动động từ
dốc hết tài năng; dùng hết mọi khả năng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc hết sức mình.
- 參动động từ
dốc hết tài năng; đem hết bản lĩnh ra [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã dốc hết sức lực và cuối cùng đã thành công.
- 肆名danh từ
dốc toàn lực; tung hết tài nghệ [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
dốc toàn lực; vận dụng hết tài năng [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
dốc toàn lực; vận dụng hết tài năng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã dốc hết sức mình và cuối cùng đã thắng cuộc thi.
- 貳动động từ
dốc hết tài năng; dùng hết mọi khả năng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc hết sức mình.
- 參动động từ
dốc hết tài năng; đem hết bản lĩnh ra [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã dốc hết sức lực và cuối cùng đã thành công.
- 肆名danh từ
dốc toàn lực; tung hết tài nghệ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)