浑身解数

浑身解数
húnshēnxièshù
hồn thân giải số

dốc toàn lực; vận dụng hết tài năng [thành ngữ]

4 nghĩa#37191
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dốc toàn lực; vận dụng hết tài năng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã dốc hết sức mình và cuối cùng đã thắng cuộc thi.

  2. động từ

    dốc hết tài năng; dùng hết mọi khả năng [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc hết sức mình.

  3. động từ

    dốc hết tài năng; đem hết bản lĩnh ra [thành ngữ]

    • Anh ấy đã dốc hết sức lực và cuối cùng đã thành công.

  4. danh từ

    dốc toàn lực; tung hết tài nghệ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.