作废

作废
zuòfèi
tác phế

mất hiệu lực; hủy bỏ; vô hiệu

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#33625
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất hiệu lực; hủy bỏ; vô hiệu

    • Tấm vé này đã hết hạn rồi.

  2. động từ

    hủy bỏ; vô hiệu hóa; làm mất hiệu lực

    • Tấm vé này đã bị hủy rồi.

  3. động từ

    hủy bỏ; vô hiệu hóa; xóa bỏ

  4. động từ

    vô hiệu hóa; hủy bỏ; bãi bỏ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.