/
失效
失效
thất hiệu
mất hiệu lực; hết hạn; vô hiệu hóa
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10536
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất hiệu lực; hết hạn; vô hiệu hóa
中不再有用或发挥作用búzài yǒuyòng huò fāhuī zuòyòng
- 。
Thuốc này đã hết tác dụng rồi.
- 貳动động từ
trượt; không đạt; không qua
中不起作用;不能工作bù qǐ zuòyòng; bù néng gōngzuò
- 。
Kế hoạch này đã thất bại.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
失效
Phồn thể失
thất hiệu
mất hiệu lực; hết hạn; vô hiệu hóa
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10536
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất hiệu lực; hết hạn; vô hiệu hóa
中不再有用或发挥作用búzài yǒuyòng huò fāhuī zuòyòng
- 。
Thuốc này đã hết tác dụng rồi.
- 貳动động từ
trượt; không đạt; không qua
中不起作用;不能工作bù qǐ zuòyòng; bù néng gōngzuò
- 。
Kế hoạch này đã thất bại.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía