失效

失效
shīxiào
thất hiệu

mất hiệu lực; hết hạn; vô hiệu hóa

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10536
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất hiệu lực; hết hạn; vô hiệu hóa

    不再有用或发挥作用búzài yǒuyòng huò fāhuī zuòyòng

    • Thuốc này đã hết tác dụng rồi.

  2. động từ

    trượt; không đạt; không qua

    不起作用;不能工作bù qǐ zuòyòng; bù néng gōngzuò

    • Kế hoạch này đã thất bại.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.