Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
/
票据
票据
phiếu cứ
giấy tờ có giá trị; chứng chỉ thanh toán
2 nghĩa#38703
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy tờ có giá trị; chứng chỉ thanh toán
- 。
Tờ phiếu này không có giá trị.
- 貳名danh từ
chứng chỉ; biên lai
- 。
Xin hãy đưa tôi hóa đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
票据
Phồn thể票據
phiếu cứ
giấy tờ có giá trị; chứng chỉ thanh toán
2 nghĩa#38703
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy tờ có giá trị; chứng chỉ thanh toán
- 。
Tờ phiếu này không có giá trị.
- 貳名danh từ
chứng chỉ; biên lai
- 。
Xin hãy đưa tôi hóa đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái