票据

票据
piào
phiếu cứ

giấy tờ có giá trị; chứng chỉ thanh toán

2 nghĩa#38703
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy tờ có giá trị; chứng chỉ thanh toán

    • Tờ phiếu này không có giá trị.

  2. danh từ

    chứng chỉ; biên lai

    • Xin hãy đưa tôi hóa đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây(phía tây (biến thể))HÀI THANH
  • thị(thần linh, trình bày)BỘ

Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.