生效

生效
shēngxiào
sinh hiệu

có hiệu lực; có hiệu lực; có tác dụng; có giá trị

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11999
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có hiệu lực; có hiệu lực; có tác dụng; có giá trị

    • Hợp đồng này khi nào có hiệu lực?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.