Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
/
处处
处处
xứ xứ
khắp nơi; mọi nơi
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#15830
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khắp nơi; mọi nơi
- 。
Ở đây đâu đâu cũng là hoa.
- 貳副trạng từ
ở mọi nơi; khắp nơi; trong mọi phương diện
- 。
Anh ấy luôn nghĩ cho người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
处处
Phồn thể處處
xứ xứ
khắp nơi; mọi nơi
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#15830
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khắp nơi; mọi nơi
- 。
Ở đây đâu đâu cũng là hoa.
- 貳副trạng từ
ở mọi nơi; khắp nơi; trong mọi phương diện
- 。
Anh ấy luôn nghĩ cho người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.