深刻

深刻
shēn
thâm khắc

sâu sắc; thấm thía

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#4161
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sâu sắc; thấm thía

    • Vấn đề này rất sâu sắc.

  2. tính từ

    sâu sắc; thấm thía

    意思深远、影响大、令人难以忘记yìsi shēnyuǎn、yǐngxiǎng dà、lìngrén nányǐ wàngjì

  3. tính từ

    sâu thẳm; xa xôi

    意思很深远,理解很透彻yìsi hěn shēnyuǎn, lǐjiě hěn tòuchè

    • Cuốn sách này đã để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.