低头不见抬头见

低头不见抬头见
tóujiàntáitóujiàn
đê đầu bất kiến đài đầu kiến

ngẩng đầu không gặp cúi đầu gặp (sống gần nhau, khó tránh khỏi chạm mặt) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngẩng đầu không gặp cúi đầu gặp (sống gần nhau, khó tránh khỏi chạm mặt) [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúng ta thường xuyên gặp nhau, vì vậy phải sống hòa thuận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.